Từ: vướng bận gia đình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vướng bận gia đình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vướngbậngiađình

Dịch vướng bận gia đình sang tiếng Trung hiện đại:

拉家带口 《带着 一家大小(多指受家属的拖累)。也说拖家带口。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vướng

vướng:vướng chân
vướng𥿁:vướng víu
vướng:vướng vít
vướng𦁽:vướng víu

Nghĩa chữ nôm của chữ: bận

bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận𥾽:bận rộn
bận:bận bịu
bận𦁂:bận bịu
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia:gia mã xã tuyến
gia:gia gia cầm (tên đàn)
gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia:gia ân; gia bội (tăng)
gia:gia phi (cà phê)
gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia:gia đình; gia dụng
gia: 
gia:gia tử (trái dừa)
gia:lão gia; gia môn
gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia:gia tô; gia hoà hoa
gia:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia: 
gia: 
gia:gia (chất Gallium)
gia:gia (chất Gallium)
gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đình

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đình:đình đám; linh đình
đình:đình chỉ
đình:sính đình (duyên dáng)
đình:gia đình
đình:triều đình; đình thần
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
đình:thanh đình (chuồn chuồn)
đình:lôi đình
đình:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)
vướng bận gia đình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vướng bận gia đình Tìm thêm nội dung cho: vướng bận gia đình