Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất chánh, bất chinh
Không ngay thẳng, không đoan chính, nghiêng lệch.
◎Như:
tâm thuật bất chánh
tâm địa không ngay thẳng.Chính trị hỗn loạn.
§ Cũng như
vô chánh
政.Không chuẩn xác.
◇Lí Bạch 白:
Thanh đại họa mi hồng cẩm ngoa, Đạo tự bất chánh kiều xướng ca
靴, 歌 (Thanh san độc chước 酌) Lông mày kẻ phấn xanh, giày ủng thêu gấm đỏ, Nói chữ không chuẩn nhưng hát rất hay.Không thuần, pha tạp.
◇Lang Anh 瑛:
Dư dĩ nhị tửu tương hòa vị thả bất chánh, kiêm chi thạch hôi khổ liệt, hà hảo chi hữu?
, 烈, 有? (Thất tu loại cảo 稿, Biện chứng cửu 九, Điềm tửu hôi tửu ).Không đánh thuế, không trưng thuế.
§ Thông
chinh
征.
◇Quản Tử 子:
Quan cơ nhi bất chinh, thị chánh nhi bất bố
, 布 (Giới 戒) Kiểm tra các cửa quan nhưng không trưng thuế, thị trường quan lại xét hỏi nhưng không thu tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
不正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不正 Tìm thêm nội dung cho: 不正