Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản động
Phản phúc, làm trái với hành động từ trước.
◇Bắc Tề Thư 書:
Cao Quy Ngạn sơ tuy đồng đức, hậu tầm phản động, dĩ sơ kị chi tích tận cáo lưỡng vương
德, , 王 (Dương Âm truyện 傳).Phản đối, phản kháng.
◇Lỗ Tấn 迅:
Giá vận động nhất phát sanh, tự nhiên nhất diện tựu phát sanh phản động, ư thị tiện nhưỡng thành chiến đấu
, , 便鬥 (Tam nhàn tập 集, Vô thanh đích Trung Quốc 國).Tác dụng tương phản.Có tư tưởng hoặc hành động ngược với tinh thần cách mạng.
§ Ghi chú: Hai chữ "cách mạng" ở đây chỉ tập đoàn cộng sản, từ năm 1949, đã chiếm được quyền chính lập ra
Trung Hoa Nhân Dân Cộng Hòa Quốc
國.Chỉ phe phản động.

Nghĩa của 反动 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎndòng] 1. phản động。指思想上或行动上维护旧制度。反对进步,反对革命。
反动阶级
giai cấp phản động
思想反动
tư tưởng phản động
2. phản tác dụng; tác dụng trái ngược nhau。相反的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
反動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反動 Tìm thêm nội dung cho: 反動