Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 愔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愔, chiết tự chữ ÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 愔:

愔 âm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愔

Chiết tự chữ âm bao gồm chữ 心 音 hoặc 忄 音 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愔 cấu thành từ 2 chữ: 心, 音
  • tim, tâm, tấm
  • âm, ơm, ậm
  • 2. 愔 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 音
  • tâm
  • âm, ơm, ậm
  • âm [âm]

    U+6114, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jam1 jam4;

    âm

    Nghĩa Trung Việt của từ 愔

    (Tính) Yên ổn hòa nhã.

    (Tính)
    Âm âm
    : (1) Hòa nhã, tươi tỉnh. (2) Lặng lẽ, yên lặng.
    ◇Chu Hiếu Tang : Âm âm môn quán điệp lai hi (Chá cô thiên ) Cửa quán lặng lẽ bướm thưa đến. (3) Ưu sầu, trầm mặc.
    ◇Thái Diễm : Nhạn phi cao hề mạc nan tầm, Không đoạn tràng hề tứ âm âm , (Hồ già thập bát phách ) Nhạn bay cao hề xa tít khó tìm, Luống đứt ruột hề ý nghĩ buồn rầu.

    Nghĩa của 愔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÂM
    yên tĩnh; không có tiếng động。愔愔:安静无声;默默无言。

    Chữ gần giống với 愔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 愔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愔 Tự hình chữ 愔 Tự hình chữ 愔 Tự hình chữ 愔

    愔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愔 Tìm thêm nội dung cho: 愔