Chữ 樗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樗, chiết tự chữ HU, SƯ, VỤ, XƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樗:

樗 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樗

Chiết tự chữ hu, sư, vụ, xư bao gồm chữ 木 雩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樗 cấu thành từ 2 chữ: 木, 雩
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • vu
  • []

    U+6A17, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu1, shu1;
    Việt bính: syu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 樗

    (Danh) Cây .
    § Còn có tên là xú xuân
    椿.
    ◇Trang Tử : Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi sư. Kì đại bổn ung thũng nhi bất trúng thằng mặc, kì tiểu chi quyển khúc nhi bất trúng quy củ. Lập chi đồ, tượng giả bất cố , . , , , (Tiêu dao du ) Tôi có cây lớn, người ta gọi nó là cây sư. Gốc lớn nó xù xì không đúng dây mực, cành nhỏ nó khùng khoèo không đúng khuôn mẫu. Nó đứng bên đường, thợ mộc không thèm ngó.

    (Danh)
    Sư bồ một trò chơi ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.
    § Cũng viết là sư bồ .

    (Tính)
    Gỗ cây sư không dùng được việc gì, nên tự nhún mình nói là sư tài kẻ vô tài.

    vụ, như "con vụ (con quay)" (vhn)
    hu (btcn)
    xư, như "xư thụ (cây xuân hôi)" (btcn)

    Nghĩa của 樗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: SỦ
    cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)。臭椿。
    Từ ghép:
    樗蚕 ; 樗蒲

    Chữ gần giống với 樗:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 樗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樗 Tự hình chữ 樗 Tự hình chữ 樗 Tự hình chữ 樗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樗

    hu: 
    vụ:con vụ (con quay)
    :xư thụ (cây xuân hôi)
    樗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樗 Tìm thêm nội dung cho: 樗