Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樗, chiết tự chữ HU, SƯ, VỤ, XƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樗:
樗
Pinyin: chu1, shu1;
Việt bính: syu1;
樗 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 樗
(Danh) Cây sư.§ Còn có tên là xú xuân 臭椿.
◇Trang Tử 莊子: Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi sư. Kì đại bổn ung thũng nhi bất trúng thằng mặc, kì tiểu chi quyển khúc nhi bất trúng quy củ. Lập chi đồ, tượng giả bất cố 吾有大樹, 人謂之樗. 其大本臃腫而不中繩墨, 其小枝卷曲而不中規矩, 立之塗, 匠者不顧 (Tiêu dao du 逍遙遊) Tôi có cây lớn, người ta gọi nó là cây sư. Gốc lớn nó xù xì không đúng dây mực, cành nhỏ nó khùng khoèo không đúng khuôn mẫu. Nó đứng bên đường, thợ mộc không thèm ngó.
(Danh) Sư bồ 樗蒲 một trò chơi ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.
§ Cũng viết là sư bồ 摴蒱.
(Tính) Gỗ cây sư không dùng được việc gì, nên tự nhún mình nói là sư tài 樗材 kẻ vô tài.
vụ, như "con vụ (con quay)" (vhn)
hu (btcn)
xư, như "xư thụ (cây xuân hôi)" (btcn)
Nghĩa của 樗 trong tiếng Trung hiện đại:
[chū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)。臭椿。
Từ ghép:
樗蚕 ; 樗蒲
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)。臭椿。
Từ ghép:
樗蚕 ; 樗蒲
Chữ gần giống với 樗:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樗
| hu | 樗: | |
| vụ | 樗: | con vụ (con quay) |
| xư | 樗: | xư thụ (cây xuân hôi) |

Tìm hình ảnh cho: 樗 Tìm thêm nội dung cho: 樗
