Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澧, chiết tự chữ LỄ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澧:
澧
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
澧 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 澧
(Danh) Sông Lễ 澧: (1) Phát nguyên ở Hà Nam. (2) Ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình.(Tính) Ngon ngọt.
§ Thông lễ 醴.
◎Như: lễ tuyền 澧泉 suối nước ngọt.
Nghĩa của 澧 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: LỄ
Lễ Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。澧水,水名,在中国湖南。
Số nét: 17
Hán Việt: LỄ
Lễ Thuỷ (tên sông ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。澧水,水名,在中国湖南。
Chữ gần giống với 澧:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 澧 Tìm thêm nội dung cho: 澧
