Từ: đãi cứt gà lấy hạt tấm măn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đãi cứt gà lấy hạt tấm măn:
Dịch đãi cứt gà lấy hạt tấm măn sang tiếng Trung hiện đại:
谚
淘鸡粪取糠; 一毛不拔。《《孟子·尽心》:"杨子取为我, 拔一毛而利天下, 不为也"。比喻非常吝啬。》
vắt chày ra nước Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi
| đãi | 叇: | ái đãi (mây kín trời) |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |
| đãi | 殆: | nguy đãi (gặp nguy) |
| đãi | 𣹘: | đãi cát tìm vàng |
| đãi | 迨: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 隶: | đãi (bộ gốc) |
| đãi | 靆: | ái đãi (mây kín trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứt
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 𡳛: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt
| hạt | 曷: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
| hạt | 籺: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hạt | 辖: | địa hạt |
| hạt | 鎋: | hạt (cái chốt sắt đầu trục xe) |
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm
| tấm | 吣: | tấm tắc |
| tấm | 心: | tấm tức |
| tấm | 𣅵: | tấm tắc |
| tấm | 沁: | mưa lấm tấm |
| tấm | 𱭎: | tấm thân |
| tấm | : | tấm thương (lòng dạ) |
| tấm | : | tấm thân |
| tấm | 𬌔: | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𬌓: | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𱭞: | tấm quần, tấm ván |
| tấm | 𤗲: | tấm lòng |
| tấm | : | tấm thân, tấm ván |
| tấm | 𥹀: | tấm cám |
| tấm | 𥺑: | hạt tấm |
| tấm | 糁: | nát như tấm |
| tấm | 糝: | tấm cám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: măn