Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 伷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伷

1. 伷 cấu thành từ 2 chữ: 人, 由
  • nhân, nhơn
  • do, dô, ro, yêu
  • 2. 伷 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 由
  • nhân
  • do, dô, ro, yêu
  • []

    U+4F37, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 伷


    Nghĩa của 伷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRỤ

    dòng dõi vua chúa (thường dùng làm tên người)。同"胄"1.。多用于人名。

    Chữ gần giống với 伷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 伷

    , ,

    Chữ gần giống 伷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伷 Tự hình chữ 伷 Tự hình chữ 伷 Tự hình chữ 伷

    伷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伷 Tìm thêm nội dung cho: 伷