Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伷, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伷:
伷
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;
伷
Nghĩa Trung Việt của từ 伷
Nghĩa của 伷 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TRỤ
书
dòng dõi vua chúa (thường dùng làm tên người)。同"胄"1.。多用于人名。
Số nét: 7
Hán Việt: TRỤ
书
dòng dõi vua chúa (thường dùng làm tên người)。同"胄"1.。多用于人名。
Chữ gần giống với 伷:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 伷 Tìm thêm nội dung cho: 伷
