Từ: 信用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín dụng
Lấy thành tín mà dùng người.
◇Tả truyện 傳:
Kì quân năng hạ nhân, tất năng tín dụng kì dân
人, 民 (Tuyên Công thập nhị niên 年) Bậc đó biết hạ mình trước người khác, tất có thể lấy lòng thành tín sử dụng dân chúng của mình.Tín nhiệm và ủy dụng.
◇Hàn Dũ 愈:
Ngô gián quan dã, bất khả lệnh thiên tử sát vô tội chi nhân, nhi tín dụng gian thần
也, 人, 臣 (Thuận Tông thật lục tứ 四) Ta làm gián quan, không thể khiến cho vua giết người vô tội và tín nhiệm ủy dụng gian thần.Tin theo và sử dụng.
◇Tư Mã Bưu 彪:
Yêu tà chi thư, khởi khả tín dụng?
書, (Thạch bao thất sấm 讖) Sách yêu tà, há có thể tin dùng chăng?Không cần đưa ra vật tư hay tiền mặt làm bảo chứng mà chỉ tín nhiệm tiến hành hoạt động.
◎Như:
tín dụng thải khoản
款,
tín dụng giao dịch
易.

Nghĩa của 信用 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnyòng] 1. chữ tín; tin dùng, có tín nhiệm。能够履行跟人约定的事情而取得的信任。
讲信用。
trọng chữ tín
维持信用。
giữ chữ tín
2. tín dụng。不需要提供物资保证,可以按时偿付的。
信用贷款。
khoản tiền vay tín dụng.
3. tín dụng (sự tin tưởng nhau và cho vay để dùng vào việc gì đó)。指银行借贷或商业上的赊销、赊购。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
信用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信用 Tìm thêm nội dung cho: 信用