Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偪, chiết tự chữ BẬC, BỨC, BỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偪:
偪
Pinyin: bi1;
Việt bính: bik1;
偪 bức
Nghĩa Trung Việt của từ 偪
(Động) Ép buộc, cưỡng bách.§ Cũng như bức 逼.
(Danh) Dải lụa hay vải buộc vào đùi cho tiện đi lại (ngày xưa).
(Tính) Gần sát.
(Tính) Chật hẹp, gò bó.
bức, như "bức cung" (vhn)
bực, như "bực tức" (btcn)
bậc, như "cấp bậc" (gdhn)
Chữ gần giống với 偪:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偪
逼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偪
| bậc | 偪: | cấp bậc |
| bức | 偪: | bức cung |
| bực | 偪: | bực tức |

Tìm hình ảnh cho: 偪 Tìm thêm nội dung cho: 偪
