Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công nhiên
Ngang nhiên, không nể nang gì cả.
◇Đỗ Phủ 甫:
Nhẫn năng đối diện vi đạo tặc, Công nhiên bão mao nhập trúc khứ
賊, 去 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 歌) Nhẫn tâm làm giặc cướp ngay trước mặt ta, Ngang nhiên ôm cỏ tranh vô bụi trúc.Công khai, không che giấu. ☆Tương tự:
công khai
開. ★Tương phản:
ám lí
裡.
◇Cổ kim tiểu thuyết 說:
Trước tử đích phụ nhân kiến Tư Ôn, tứ mục tương đổ, bất cảm công nhiên chiêu hô
, 睹, 呼 (Dương Tư Ôn Yến san phùng cố nhân ) Người đàn bà mặc áo tím trông thấy Tư Ôn, bốn mắt nhìn nhau, không dám công khai lên tiếng gọi.Hoàn toàn.
◇Tây du kí 西記:
Na quái đạo: Nhĩ ngạnh trước đầu cật ngô nhất bính. Đại Thánh công nhiên bất cụ
道: 柄. 懼 (Đệ nhị thập nhất hồi) Con yêu quái nói: Mi cứng đầu nhỉ, hãy nếm một cán gậy của ta đây. Đại Thánh hoàn toàn không sợ sệt gì cả.Hơn nữa, mà vẫn, cánh nhiên.

Nghĩa của 公然 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngrán] ngang nhiên; thẳng thắn; không kiêng nể gì; công nhiên。公开地;毫无顾忌地。
公然作弊
ngang nhiên làm bừa; ngang nhiên làm bậy
公然撕毁协议。
ngang nhiên xé bỏ hiệp nghị; ngang nhiên vi phạm thô bạo hiệp nghị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
公然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公然 Tìm thêm nội dung cho: 公然