công nhiên
Ngang nhiên, không nể nang gì cả.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Nhẫn năng đối diện vi đạo tặc, Công nhiên bão mao nhập trúc khứ
忍能對面為盜賊, 公然抱茅入竹去 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Nhẫn tâm làm giặc cướp ngay trước mặt ta, Ngang nhiên ôm cỏ tranh vô bụi trúc.Công khai, không che giấu. ☆Tương tự:
công khai
公開. ★Tương phản:
ám lí
暗裡.
◇Cổ kim tiểu thuyết 古今小說:
Trước tử đích phụ nhân kiến Tư Ôn, tứ mục tương đổ, bất cảm công nhiên chiêu hô
著紫的婦人見思溫, 四目相睹, 不敢公然招呼 (Dương Tư Ôn Yến san phùng cố nhân 楊思溫燕山逢故人) Người đàn bà mặc áo tím trông thấy Tư Ôn, bốn mắt nhìn nhau, không dám công khai lên tiếng gọi.Hoàn toàn.
◇Tây du kí 西遊記:
Na quái đạo: Nhĩ ngạnh trước đầu cật ngô nhất bính. Đại Thánh công nhiên bất cụ
那怪道: 你硬着頭吃吾一柄. 大聖公然不懼 (Đệ nhị thập nhất hồi) Con yêu quái nói: Mi cứng đầu nhỉ, hãy nếm một cán gậy của ta đây. Đại Thánh hoàn toàn không sợ sệt gì cả.Hơn nữa, mà vẫn, cánh nhiên.
Nghĩa của 公然 trong tiếng Trung hiện đại:
公然作弊
ngang nhiên làm bừa; ngang nhiên làm bậy
公然撕毁协议。
ngang nhiên xé bỏ hiệp nghị; ngang nhiên vi phạm thô bạo hiệp nghị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 公然 Tìm thêm nội dung cho: 公然
