Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坻, chiết tự chữ TRÌ, ĐẾ, ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坻:
坻
Pinyin: chi2, di3;
Việt bính: ci4 dai2;
坻 trì, để
Nghĩa Trung Việt của từ 坻
(Danh) Đống đất cao ở trong nước.◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.Một âm là để.
(Danh) Sườn núi (thung lũng).
đế, như "xem để" (gdhn)
Nghĩa của 坻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: TRÌ
书
bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông。水中的小块陆地。
[dǐ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỂ
Bảo Để (tên đất, ở Thiên Tân, Trung Quốc.)。宝坻,地名,在天津。
Ghi chú: 另见chí
Số nét: 8
Hán Việt: TRÌ
书
bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông。水中的小块陆地。
[dǐ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỂ
Bảo Để (tên đất, ở Thiên Tân, Trung Quốc.)。宝坻,地名,在天津。
Ghi chú: 另见chí
Chữ gần giống với 坻:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坻
| đỉ | 坻: | (đi trốn; đi ẩn) |

Tìm hình ảnh cho: 坻 Tìm thêm nội dung cho: 坻
