Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妸, chiết tự chữ A, GÁ, GÃ, GẠ, GẢ, Ả
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妸:
妸
Pinyin: e1;
Việt bính: ngo1 ngo2 o1 o2;
妸 a
Nghĩa Trung Việt của từ 妸
§ Như chữ a 婀.
ả, như "cô ả" (vhn)
a, như "Cô ả" (btcn)
gá, như "gá tiếng" (btcn)
gạ, như "gạ chuyện; gạ gẫm" (btcn)
gả, như "gả chồng, gả bán" (btcn)
gã, như "gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)" (btcn)
Chữ gần giống với 妸:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妸
| a | 妸: | Cô ả |
| gá | 妸: | gá tiếng |
| gã | 妸: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| gạ | 妸: | gạ chuyện; gạ gẫm |
| gả | 妸: | gả chồng, gả bán |
| ả | 妸: | cô ả |

Tìm hình ảnh cho: 妸 Tìm thêm nội dung cho: 妸
