Chữ 妸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妸, chiết tự chữ A, GÁ, GÃ, GẠ, GẢ, Ả

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妸:

妸 a

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妸

Chiết tự chữ a, gá, gã, gạ, gả, ả bao gồm chữ 女 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妸 cấu thành từ 2 chữ: 女, 可
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • khá, khả, khắc
  • a [a]

    U+59B8, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e1;
    Việt bính: ngo1 ngo2 o1 o2;

    a

    Nghĩa Trung Việt của từ 妸


    § Như chữ a
    .

    ả, như "cô ả" (vhn)
    a, như "Cô ả" (btcn)
    gá, như "gá tiếng" (btcn)
    gạ, như "gạ chuyện; gạ gẫm" (btcn)
    gả, như "gả chồng, gả bán" (btcn)
    gã, như "gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)" (btcn)

    Chữ gần giống với 妸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 妸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妸 Tự hình chữ 妸 Tự hình chữ 妸 Tự hình chữ 妸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妸

    a:Cô ả
    :gá tiếng
    :gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
    gạ:gạ chuyện; gạ gẫm
    gả:gả chồng, gả bán
    :cô ả
    妸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妸 Tìm thêm nội dung cho: 妸