Chữ 娌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娌, chiết tự chữ LÍ, LÝ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娌:

娌 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娌

Chiết tự chữ lí, lý bao gồm chữ 女 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娌 cấu thành từ 2 chữ: 女, 里
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lìa, lí, lý, lịa
  • []

    U+5A0C, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 娌

    (Danh) Trục lí : xem trục .

    lí, như "trục lí (chị em dâu)" (gdhn)
    lý, như "trục lý (chị em dâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 娌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǐ]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: LÍ
    chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌:哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
    她们三个是娌。
    ba cô ấy là chị em dâu với nhau.
    你们娌俩去吧!
    hai chị em dâu đi đi!

    Chữ gần giống với 娌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娌 Tự hình chữ 娌 Tự hình chữ 娌 Tự hình chữ 娌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娌

    :trục lí (chị em dâu)
    :trục lý (chị em dâu)
    娌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娌 Tìm thêm nội dung cho: 娌