Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娌, chiết tự chữ LÍ, LÝ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娌:
娌
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
娌 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 娌
(Danh) Trục lí 妯娌: xem trục 妯.lí, như "trục lí (chị em dâu)" (gdhn)
lý, như "trục lý (chị em dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 娌 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: LÍ
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌:哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是娌。
ba cô ấy là chị em dâu với nhau.
你们娌俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Số nét: 10
Hán Việt: LÍ
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌:哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是娌。
ba cô ấy là chị em dâu với nhau.
你们娌俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Chữ gần giống với 娌:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娌
| lí | 娌: | trục lí (chị em dâu) |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |

Tìm hình ảnh cho: 娌 Tìm thêm nội dung cho: 娌
