Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫣, chiết tự chữ YÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫣:
嫣
Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1;
嫣 yên
Nghĩa Trung Việt của từ 嫣
(Tính) Đẹp, diễm lệ.◇Phùng Diên Tị 馮延巳: Nhật tà liễu ám hoa yên 日斜柳暗花嫣 (Xuân sắc từ 春色詞) Mặt trời tà liễu tối hoa đẹp.
(Tính) Yên nhiên 嫣然 xinh đẹp, thường chỉ vẻ tươi cười.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tương thị yên nhiên 相視嫣然 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Nhìn nhau mỉm cười.
yên, như "yên hồng (tươi, đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 嫣 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 嫣:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫣
| yên | 嫣: | yên hồng (tươi, đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 嫣 Tìm thêm nội dung cho: 嫣
