Chữ 嫣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫣, chiết tự chữ YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫣:

嫣 yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫣

Chiết tự chữ yên bao gồm chữ 女 焉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫣 cấu thành từ 2 chữ: 女, 焉
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • vờn, yên
  • yên [yên]

    U+5AE3, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1;
    Việt bính: jin1;

    yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫣

    (Tính) Đẹp, diễm lệ.
    ◇Phùng Diên Tị
    : Nhật tà liễu ám hoa yên (Xuân sắc từ ) Mặt trời tà liễu tối hoa đẹp.

    (Tính)
    Yên nhiên xinh đẹp, thường chỉ vẻ tươi cười.
    ◇Phù sanh lục kí : Tương thị yên nhiên (Khuê phòng kí lạc ) Nhìn nhau mỉm cười.
    yên, như "yên hồng (tươi, đẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 嫣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yān]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 14
    Hán Việt: YÊN

    xinh đẹp。 容貌美好。
    Từ ghép:
    嫣红 ; 嫣然

    Chữ gần giống với 嫣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Chữ gần giống 嫣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫣 Tự hình chữ 嫣 Tự hình chữ 嫣 Tự hình chữ 嫣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫣

    yên:yên hồng (tươi, đẹp)
    嫣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫣 Tìm thêm nội dung cho: 嫣