Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痄, chiết tự chữ CHÁ, TRÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痄:
痄
Pinyin: zha4, cha2, zha3;
Việt bính: zaa3;
痄 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 痄
(Danh) Trá tai 痄腮 bệnh sưng má bên tai (quai bị).§ Còn gọi là nhĩ hạ tuyến viêm 耳下腺炎.
chá (vhn)
trá, như "trá (bị bệnh quai bị)" (gdhn)
Nghĩa của 痄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhà]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁ
bệnh quai bị。痄腮:流行性腮腺炎的通称。
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁ
bệnh quai bị。痄腮:流行性腮腺炎的通称。
Chữ gần giống với 痄:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 痄
𤶙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痄
| chá | 痄: | |
| trá | 痄: | trá (bị bệnh quai bị) |

Tìm hình ảnh cho: 痄 Tìm thêm nội dung cho: 痄
