Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痲, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痲:
痲
Pinyin: ma2;
Việt bính: maa4;
痲 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 痲
(Danh) Ma chẩn 痲疹 bệnh sởi.(Danh) Ma phong 痲風 bệnh phong, chứng hủi.
§ Cũng gọi là: ma phong 麻風, ma phong 痲瘋, đại ma phong 大麻風, lại bệnh 癩病.
(Tính) Ma tí 痲痺 tê buốt.
(Tính) Rỗ (mặt có nhiều vết sẹo do mắc bệnh lên đậu).
§ Thông ma 麻.
◎Như: ma tử 痲子 người mặt rỗ.
(Động) Mất cảm giác, tê dại.
§ Thông ma 麻.
Chữ gần giống với 痲:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 痲 Tìm thêm nội dung cho: 痲
