Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絁, chiết tự chữ THE, THI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絁:
絁
Chiết tự chữ 絁
Chiết tự chữ the, thi bao gồm chữ 絲 丿 一 也 hoặc 糹 丿 一 也 hoặc 糸 丿 一 也 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 絁 cấu thành từ 4 chữ: 絲, 丿, 一, 也 |
2. 絁 cấu thành từ 4 chữ: 糹, 丿, 一, 也 |
3. 絁 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 丿, 一, 也 |
Pinyin: shi1, qu1;
Việt bính: si1;
絁 thi
Nghĩa Trung Việt của từ 絁
(Danh) Loại vải thô.the, như "vải the" (gdhn)
Nghĩa của 絁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THI
lụa thô。一种粗绸子。
Số nét: 11
Hán Việt: THI
lụa thô。一种粗绸子。
Chữ gần giống với 絁:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 絁
𫄟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絁
| the | 絁: | vải the |

Tìm hình ảnh cho: 絁 Tìm thêm nội dung cho: 絁
