Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 纤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纤, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤:

纤 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纤

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 丝 千 hoặc 纟 千 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纤 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 千
  • ti
  • thiên
  • 2. 纤 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 千
  • miên, mịch
  • thiên
  • tiêm [tiêm]

    U+7EA4, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 纖;
    Pinyin: xian1, jian1, qian4;
    Việt bính: cim1;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 纤

    Giản thể của chữ .
    tiêm, như "tiêm (chão kéo thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 纤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縴)
    [qiàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHIÊN
    dây kéo thuyền。拉船用的绳子。
    Ghi chú: 另见xiān
    Từ ghép:
    纤夫 ; 纤绳 ; 纤手
    Từ phồn thể: (纖)
    [xiān]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: TIÊM
    nhỏ bé。细小。
    纤微。
    bé nhỏ
    Ghi chú: 另见qiàn
    Từ ghép:
    纤尘 ; 纤度 ; 纤毫 ; 纤毛 ; 纤毛虫 ; 纤巧 ; 纤弱 ; 纤维 ; 纤维板 ; 纤维蛋白 ; 纤维蛋白原 ; 纤维素 ; 纤维植物 ; 纤悉 ; 纤细 ; 纤纤 ; 纤小

    Chữ gần giống với 纤:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纤

    , ,

    Chữ gần giống 纤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纤 Tự hình chữ 纤 Tự hình chữ 纤 Tự hình chữ 纤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

    tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
    纤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纤 Tìm thêm nội dung cho: 纤