Cao su chống va đập cửa

Chữ 线 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 线, chiết tự chữ TUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线:

线 tuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

线

Chiết tự chữ 线

Chiết tự chữ tuyến bao gồm chữ 丝 戋 hoặc 纟 戋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 线 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 戋
  • ti
  • tiên, tàn
  • 2. 线 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 戋
  • miên, mịch
  • tiên, tàn
  • tuyến [tuyến]

    U+7EBF, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 線;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: sin3;

    线 tuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 线

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
    tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (gdhn)

    Nghĩa của 线 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綫)
    [xiàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TUYẾN
    1. sợi。 (线儿)用丝、棉、麻、金属等制成的细长而可以任意曲折的东西。
    一根线。
    một sợi dây
    毛线。
    sợi len
    电线。
    dây điện
    2. đường (đường thẳng và đường cong trong hình học)。几何学上指一个点任意移动所构成的图形,有直线和曲线两种。
    3. sợi (hương)。细长像线的东西。
    线香。
    hương dây
    4. tuyến (giao thông)。交通路线。
    航线。
    tuyến đường hàng không, hàng hải
    运输线。
    tuyến vận chuyển
    宝成线(宝鸡到成都的铁路)。
    tuyến đường sắt Bảo Thành (tuyến đường sắt từ Bảo Kê đi Thành Đô)
    沿线各站。
    các ga dọc tuyến (đường)
    5. đường lối。指思想上、政治上的路线。
    6. tuyến (giáp với)。边缘交界的地方。
    前线。
    tiền tuyến
    火线。
    hoả tuyến; tuyến lửa
    海岸线。
    tuyến bờ biển; đường bờ biển
    国境线。
    tuyến biên giới; ranh giới hai nước.
    7. bờ (ví với sự gần kề một tình cảnh nào đó)。比喻所接近的某种边际。
    死亡线。
    bên bờ vực tử vong
    饥饿线。
    bên bờ đói khát
    8. luồng; tia。线索。
    眼线。
    ánh mắt
    9. tia (lượng từ, dùng sau số từ, chỉ sự trừu tượng)。量词,用于抽象事物,数词限用"一",表示及、极少。
    一线光明。
    một luồng ánh sáng
    一线希望。
    một tia hy vọng
    一线生机。
    một cơ hội sống
    Từ ghép:
    线春 ; 线电压 ; 线段 ; 线桄子 ; 线规 ; 线脚 ; 线路 ; 线麻 ; 线呢 ; 线膨胀 ; 线坯子 ; 线圈 ; 线绳 ; 线速度 ; 线索 ; 线条 ; 线头 ; 线香 ; 线形 ; 线形动物 ; 线性方程 ; 线性规划 ; 线衣 ; 线胀系数 ; 线轴儿 ; 线装

    Chữ gần giống với 线:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 线

    , ,

    Chữ gần giống 线

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 线 Tự hình chữ 线 Tự hình chữ 线 Tự hình chữ 线

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

    tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
    线 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 线 Tìm thêm nội dung cho: 线