Chữ 耋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耋, chiết tự chữ ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耋:
Pinyin: die4, die2;
Việt bính: dit6;
耋 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 耋
(Danh) Tuổi cao, tuổi lớn.◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Điệt, niên bát thập viết điệt 耋, 年八十曰耋.
(Danh) Phiếm chỉ người già, người cao tuổi.
điệt, như "điệt (tuổi thọ cỡ 70-80)" (gdhn)
Nghĩa của 耋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
thượng thọ; người già trên 70 tuổi; người già。七八十岁的年纪,泛指老年。
耄耋之年
tuổi thượng thọ
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耋
| điệt | 耋: | điệt (tuổi thọ cỡ 70-80) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 耋:
Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh
Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: 耋 Tìm thêm nội dung cho: 耋
