Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脬, chiết tự chữ PHAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脬:
脬
Pinyin: pao1, bao1;
Việt bính: paau1;
脬 phao
Nghĩa Trung Việt của từ 脬
(Danh) Bọng đái, bàng quang.(Danh) Lượng từ: đơn vị đo lường nước tiểu và phân.
§ Cũng viết là phao 泡.
◎Như: nhất phao niệu 一脬尿.
phao, như "niệu phao (bọng đái)" (gdhn)
Nghĩa của 脬 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: PHAO
1. bàng quang; bọng đái。尿脬:膀胱。
2. bãi; đống (lượng từ, chỉ nước tiểu, phân)。量词,同"泡③"。
Số nét: 13
Hán Việt: PHAO
1. bàng quang; bọng đái。尿脬:膀胱。
2. bãi; đống (lượng từ, chỉ nước tiểu, phân)。量词,同"泡③"。
Chữ gần giống với 脬:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脬
| phao | 脬: | niệu phao (bọng đái) |

Tìm hình ảnh cho: 脬 Tìm thêm nội dung cho: 脬
