Chữ 脬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脬, chiết tự chữ PHAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脬:

脬 phao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脬

Chiết tự chữ phao bao gồm chữ 肉 孚 hoặc 月 孚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脬 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 孚
  • nhục, nậu
  • phu, phù
  • 2. 脬 cấu thành từ 2 chữ: 月, 孚
  • ngoạt, nguyệt
  • phu, phù
  • phao [phao]

    U+812C, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao1, bao1;
    Việt bính: paau1;

    phao

    Nghĩa Trung Việt của từ 脬

    (Danh) Bọng đái, bàng quang.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị đo lường nước tiểu và phân.
    § Cũng viết là phao
    .
    ◎Như: nhất phao niệu 尿.
    phao, như "niệu phao (bọng đái)" (gdhn)

    Nghĩa của 脬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHAO
    1. bàng quang; bọng đái。尿脬:膀胱。
    2. bãi; đống (lượng từ, chỉ nước tiểu, phân)。量词,同"泡③"。

    Chữ gần giống với 脬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脬 Tự hình chữ 脬 Tự hình chữ 脬 Tự hình chữ 脬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脬

    phao:niệu phao (bọng đái)
    脬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脬 Tìm thêm nội dung cho: 脬