Cao su chống va đập cửa

Chữ 蛭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛭, chiết tự chữ CHÍ, CHẤT, CHẤY, ĐIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛭:

蛭 điệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛭

Chiết tự chữ chí, chất, chấy, điệt bao gồm chữ 虫 至 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛭 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 至
  • chùng, hủy, trùng
  • chí
  • điệt [điệt]

    U+86ED, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, zhe2;
    Việt bính: zat6;

    điệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛭

    (Danh) Con đỉa.
    § Còn gọi là thủy điệt
    . Thứ lớn gọi là mã điệt , tục gọi là mã hoàng .

    chấy, như "chấy rận" (vhn)
    điệt, như "điệt (con đỉa)" (btcn)
    chất, như "chất (con đỉa)" (gdhn)
    chí, như "con chí (con chấy)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆT
    con đỉa; đỉa。环节动物的一纲,体一般长而扁平,无刚毛,前后各有一个吸盘。生活在淡水中或湿润的地方,大多营半寄生生活,如水蛭、蚂蟥等。

    Chữ gần giống với 蛭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Chữ gần giống 蛭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛭 Tự hình chữ 蛭 Tự hình chữ 蛭 Tự hình chữ 蛭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛭

    chí:con chí (con chấy)
    chất:chất (con đỉa)
    chấy:chấy rận
    điệt:điệt (con đỉa)
    蛭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛭 Tìm thêm nội dung cho: 蛭