Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜆, chiết tự chữ HIÊN, HIỆN, HẾN, KIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜆:
蜆
Biến thể giản thể: 蚬;
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;
蜆 hiện
(Danh) Một loại kén bướm (ấu trùng), đầu đỏ mình đen. Còn gọi là ải trùng 縊蟲, ải nữ 縊女.
kiến, như "con kiến, kiến cánh" (vhn)
hến, như "con hến" (btcn)
hiên (btcn)
hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)
Pinyin: xian4, xian3;
Việt bính: hin2;
蜆 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 蜆
(Danh) Con hến.(Danh) Một loại kén bướm (ấu trùng), đầu đỏ mình đen. Còn gọi là ải trùng 縊蟲, ải nữ 縊女.
kiến, như "con kiến, kiến cánh" (vhn)
hến, như "con hến" (btcn)
hiên (btcn)
hiện, như "hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜆:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜆
蚬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜆
| hiên | 蜆: | |
| hiện | 蜆: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hến | 蜆: | con hến |
| kiến | 蜆: | con kiến, kiến cánh |

Tìm hình ảnh cho: 蜆 Tìm thêm nội dung cho: 蜆
