Chữ 蜗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜗, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜗:

蜗 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜗

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 虫 呙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜗 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 呙
  • chùng, hủy, trùng
  • oa
  • oa [oa]

    U+8717, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蝸;
    Pinyin: gua1, wo1;
    Việt bính: waa1 wo1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜗

    Giản thể của chữ .
    oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蝸)
    [wō]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: OA
    ốc sên。 蜗牛。
    Từ ghép:
    蜗居 ; 蜗牛

    Chữ gần giống với 蜗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Dị thể chữ 蜗

    ,

    Chữ gần giống 蜗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜗 Tự hình chữ 蜗 Tự hình chữ 蜗 Tự hình chữ 蜗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜗

    oa:oa ngưu (con sên)
    蜗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜗 Tìm thêm nội dung cho: 蜗