Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜗, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜗:
蜗
Biến thể phồn thể: 蝸;
Pinyin: gua1, wo1;
Việt bính: waa1 wo1;
蜗 oa
oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)
Pinyin: gua1, wo1;
Việt bính: waa1 wo1;
蜗 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 蜗
Giản thể của chữ 蝸.oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蜗 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蜗:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜗
蝸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜗
| oa | 蜗: | oa ngưu (con sên) |

Tìm hình ảnh cho: 蜗 Tìm thêm nội dung cho: 蜗
