Chữ 蟑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟑, chiết tự chữ CHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟑:

蟑 chương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟑

Chiết tự chữ chương bao gồm chữ 虫 章 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟑 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 章
  • chùng, hủy, trùng
  • chương
  • chương [chương]

    U+87D1, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang1;
    Việt bính: zoeng1;

    chương

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟑

    (Danh) Chương lang con gián.
    § Xem phỉ liêm .
    chương, như "chương lang (con gián)" (gdhn)

    Nghĩa của 蟑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: CHƯƠNG
    gián; con gián (là một loại côn trùng, thân dẹp, màu nâu đen, mùi rất hôi. Thường cắn đồ đạc, và truyền bệnh truyền nhiễm như: thương hàn, bệnh dịch tả, thổ tả... là loại côn trùng có hại.)。蟑螂。昆虫,体扁平,黑褐色,能发出臭味。常咬 坏衣物,并能传染伤寒、霍乱等疾病,是害虫。也叫蜚蠊。

    Chữ gần giống với 蟑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Chữ gần giống 蟑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟑 Tự hình chữ 蟑 Tự hình chữ 蟑 Tự hình chữ 蟑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟑

    chương:chương lang (con gián)
    蟑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟑 Tìm thêm nội dung cho: 蟑