Từ: 該貫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 該貫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cai quán
Bao gồm thông suốt. ◇Tục tư trị thông giám 鑒:
Nhật dữ chư nho thảo luận kinh, sử, tính lí, âm dương, thuật số, mĩ bất cai quán
經, 史, 理, 陽, 數, 貫 (Nguyên thành tông đại đức nguyên niên 年).Tương thông. ◇Du Thành :
Nhược phù bố trí khai hạp, thủ vĩ cai quán, khúc chiết quan kiện, ý tứ thường tân, nhược phương nhược viên, nhược trường nhược đoản, đoạn tự hữu thành mô, bất khả tùy tha quy củ xích thốn tẩu dã
闔, 貫, 鍵, 新, 圓, 短, 摹, 也 (Huỳnh tuyết tùng thuyết 說, Trần đồng phủ nghị luận tác văn chi pháp 法).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

cai:cai quản, cai trị
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫

quan:quan tiền
quen:quen nhau
quán:quê quán
該貫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 該貫 Tìm thêm nội dung cho: 該貫