Chữ 摹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摹, chiết tự chữ MUÁ, MÒ, MÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摹:

摹 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摹

Chiết tự chữ muá, mò, mô bao gồm chữ 莫 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

摹 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 手
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • thủ
  • []

    U+6479, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2, la1;
    Việt bính: mou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 摹

    (Động) Phỏng theo, bắt chước.
    ◎Như: mô bổn
    bản tô lại, bản khắc lại, mô thiếp dùng giấy mỏng đặt trên bức vẽ hoặc bản chữ viết để đồ theo.

    (Động)
    Thuật theo, tả lại.
    ◎Như: mô thuật miêu thuật.

    mò, như "mò mẫm" (vhn)
    mô, như "mô phỏng, mô bản" (btcn)
    muá, như "múa máy" (gdhn)

    Nghĩa của 摹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MÔ
    mô phỏng; phỏng theo; bắt chước。照着样子写或画;模仿。
    描摹。
    tô theo; vẽ theo.
    摹写。
    bắt chước viết theo.
    摹本。
    bản gốc; bản mẫu.
    Từ ghép:
    摹本 ; 摹仿 ; 摹绘 ; 摹刻 ; 摹拟 ; 摹写 ; 摹印 ; 摹状

    Chữ gần giống với 摹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Chữ gần giống 摹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摹 Tự hình chữ 摹 Tự hình chữ 摹 Tự hình chữ 摹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹

    muá:múa máy
    :mò mẫm
    :mô phỏng, mô bản
    múa: 
    摹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摹 Tìm thêm nội dung cho: 摹