Chữ 蹓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹓, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹓

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 足 留 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹓 cấu thành từ 2 chữ: 足, 留
  • tú, túc
  • lưu
  • []

    U+8E53, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu1, liu4;
    Việt bính: lau4 lau6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蹓


    lưu, như "lưu lại" (gdhn)

    Nghĩa của 蹓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liū]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 17
    Hán Việt: LƯU
    lặng lẽ ra đi。偷偷地走开。
    他说着,一转身就想蹓。
    anh ấy nói rồi, quay người lại lặng lẽ ra đi.
    Từ ghép:
    蹓跶
    [liù]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: LƯU
    đi chầm chậm; tản bộ; thả bộ; dạo bộ。慢慢走;散步。
    蹓大街。
    dạo bộ ngoài phố.
    到公园去蹓一蹓。
    đến công viên dạo bộ.
    Từ ghép:
    蹓弯儿 ; 蹓早儿

    Chữ gần giống với 蹓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Chữ gần giống 蹓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹓 Tự hình chữ 蹓 Tự hình chữ 蹓 Tự hình chữ 蹓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹓

    lưu:lưu lại
    蹓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹓 Tìm thêm nội dung cho: 蹓