Chữ 躓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躓, chiết tự chữ CHÍ, TRI, TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躓:

躓 trí, tri

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躓

Chiết tự chữ chí, tri, trí bao gồm chữ 足 質 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躓 cấu thành từ 2 chữ: 足, 質
  • tú, túc
  • chát, chí, chất, chắc, chắt, chặt, chớt
  • trí, tri [trí, tri]

    U+8E93, tổng 22 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, zhi1;
    Việt bính: zi3;

    trí, tri

    Nghĩa Trung Việt của từ 躓

    (Động) Vấp ngã.

    (Động)
    Gặp trở ngại, không được thuận lợi.

    (Tính)
    Khúc mắc, không xuôi (văn từ).

    (Tính)
    Hèn, yếu kém.
    ◇Cổ thi nguyên
    : Trí mã phá xa, ác phụ phá gia , (Dịch vĩ , Dẫn cổ thi ) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.

    (Danh)
    Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
    § Thông .Một âm là tri.

    (Danh)

    § Cũng như tri .
    chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躓:

    , , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

    Dị thể chữ 躓

    ,

    Chữ gần giống 躓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躓

    chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
    躓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躓 Tìm thêm nội dung cho: 躓