Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躓, chiết tự chữ CHÍ, TRI, TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躓:
躓 trí, tri
Đây là các chữ cấu thành từ này: 躓
躓
Biến thể giản thể: 踬;
Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3;
躓 trí, tri
(Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
(Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
(Tính) Hèn, yếu kém.
◇Cổ thi nguyên 古詩源: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
§ Thông 鑕.Một âm là tri.
(Danh)
§ Cũng như tri 胝.
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3;
躓 trí, tri
Nghĩa Trung Việt của từ 躓
(Động) Vấp ngã.(Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
(Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
(Tính) Hèn, yếu kém.
◇Cổ thi nguyên 古詩源: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
§ Thông 鑕.Một âm là tri.
(Danh)
§ Cũng như tri 胝.
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Dị thể chữ 躓
踬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躓
| chí | 躓: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |

Tìm hình ảnh cho: 躓 Tìm thêm nội dung cho: 躓
