Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 选 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 选, chiết tự chữ TUYẾN, TUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选:

选 tuyển, tuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 选

Chiết tự chữ tuyến, tuyển bao gồm chữ 辵 先 hoặc 辶 先 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 选 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 先
  • sước, xích, xước
  • ten, teng, tiên
  • 2. 选 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 先
  • sước, xích, xước
  • ten, teng, tiên
  • tuyển, tuyến [tuyển, tuyến]

    U+9009, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 選;
    Pinyin: xuan3, suan4;
    Việt bính: syun2;

    tuyển, tuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 选

    Giản thể của chữ .
    tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)

    Nghĩa của 选 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (選)
    [xuǎn]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: TUYỂN
    1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
    2. tuyển cử。选举。
    选民
    cử tri
    普选
    tổng tuyển cử
    选劳动模范。
    bầu chọn chiến sĩ lao động
    3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
    入选
    trúng tuyển
    人选
    người được chọn; người trúng tuyển
    4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
    文选
    bài văn được chọn
    诗选
    bài thơ được chọn
    民歌选
    bài dân ca chọn lọc
    Từ ghép:
    选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种

    Chữ gần giống với 选:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 选

    , ,

    Chữ gần giống 选

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 选 Tự hình chữ 选 Tự hình chữ 选 Tự hình chữ 选

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

    tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
    选 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 选 Tìm thêm nội dung cho: 选