Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 选 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 选, chiết tự chữ TUYẾN, TUYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选:
选 tuyển, tuyến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 选
选
Biến thể phồn thể: 選;
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;
选 tuyển, tuyến
tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;
选 tuyển, tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 选
Giản thể của chữ 選.tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)
Nghĩa của 选 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (選)
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |

Tìm hình ảnh cho: 选 Tìm thêm nội dung cho: 选
