Chữ 銲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銲, chiết tự chữ HÀN, HÃN, HẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銲:

銲 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銲

Chiết tự chữ hàn, hãn, hạn bao gồm chữ 金 旱 hoặc 釒 旱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銲 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旱
  • ghim, găm, kim
  • hạn, khan
  • 2. 銲 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 旱
  • kim, thực
  • hạn, khan
  • hãn [hãn]

    U+92B2, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon6;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 銲

    (Động) Hàn (dùng thủy tinh, kim loại hơ nóng để gắn liền lại).
    ◎Như: điện hãn
    hàn điện.

    hàn, như "hàn xì, mỏ hàn" (gdhn)
    hạn, như "hạn (thuốc hàn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 銲

    , 𬭍,

    Chữ gần giống 銲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銲 Tự hình chữ 銲 Tự hình chữ 銲 Tự hình chữ 銲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銲

    hàn:hàn xì, mỏ hàn
    hạn:hạn (thuốc hàn)
    銲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銲 Tìm thêm nội dung cho: 銲