Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銲, chiết tự chữ HÀN, HÃN, HẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銲:
銲
Pinyin: han4;
Việt bính: hon6;
銲 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 銲
(Động) Hàn (dùng thủy tinh, kim loại hơ nóng để gắn liền lại).◎Như: điện hãn 電銲 hàn điện.
hàn, như "hàn xì, mỏ hàn" (gdhn)
hạn, như "hạn (thuốc hàn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銲:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銲
| hàn | 銲: | hàn xì, mỏ hàn |
| hạn | 銲: | hạn (thuốc hàn) |

Tìm hình ảnh cho: 銲 Tìm thêm nội dung cho: 銲
