Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錘, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, DÙI, THUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錘:
錘
Biến thể giản thể: 锤;
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
錘 chùy
◎Như: xứng chùy 秤錘 quả cân.
(Danh) Binh khí thời xưa, có cán dài, một đầu gắn khối tròn bằng kim loại.
(Danh) Búa (khí cụ dùng để đóng, đập).
◎Như: thiết chùy 鐵錘 búa sắt.
(Động) Đóng, đập.
◎Như: thiên chùy bách luyện 千錘百鍊 dùi mài tôi luyện.
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
錘 chùy
Nghĩa Trung Việt của từ 錘
(Danh) Quả cân.◎Như: xứng chùy 秤錘 quả cân.
(Danh) Binh khí thời xưa, có cán dài, một đầu gắn khối tròn bằng kim loại.
(Danh) Búa (khí cụ dùng để đóng, đập).
◎Như: thiết chùy 鐵錘 búa sắt.
(Động) Đóng, đập.
◎Như: thiên chùy bách luyện 千錘百鍊 dùi mài tôi luyện.
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)
Chữ gần giống với 錘:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錘
| chuỳ | 錘: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| dùi | 錘: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| thuỳ | 錘: | thuỳ (cái cân) |

Tìm hình ảnh cho: 錘 Tìm thêm nội dung cho: 錘
