Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 錘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錘, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, DÙI, THUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錘:

錘 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錘

Chiết tự chữ chuỳ, chùy, dùi, thuỳ bao gồm chữ 金 垂 hoặc 釒 垂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 垂
  • ghim, găm, kim
  • thuỳ, thùy
  • 2. 錘 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 垂
  • kim, thực
  • thuỳ, thùy
  • chùy [chùy]

    U+9318, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chui2;
    Việt bính: ceoi4;

    chùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 錘

    (Danh) Quả cân.
    ◎Như: xứng chùy
    quả cân.

    (Danh)
    Binh khí thời xưa, có cán dài, một đầu gắn khối tròn bằng kim loại.

    (Danh)
    Búa (khí cụ dùng để đóng, đập).
    ◎Như: thiết chùy búa sắt.

    (Động)
    Đóng, đập.
    ◎Như: thiên chùy bách luyện dùi mài tôi luyện.

    chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
    dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (gdhn)
    thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 錘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錘

    , ,

    Chữ gần giống 錘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錘 Tự hình chữ 錘 Tự hình chữ 錘 Tự hình chữ 錘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錘

    chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
    dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
    thuỳ:thuỳ (cái cân)
    錘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錘 Tìm thêm nội dung cho: 錘