Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 錟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錟, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錟

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 金 炎 hoặc 釒 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 炎
  • ghim, găm, kim
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 錟 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 炎
  • kim, thực
  • diễm, viêm, đàm
  • []

    U+931F, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan2, xian1, yan3;
    Việt bính: taam4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 錟


    đàm, như "đàm (trường mâu đời xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 錟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錟

    ,

    Chữ gần giống 錟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錟 Tự hình chữ 錟 Tự hình chữ 錟 Tự hình chữ 錟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錟

    đàm:đàm (trường mâu đời xưa)
    錟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錟 Tìm thêm nội dung cho: 錟