Chữ 錬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 錬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錬

1. 錬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 東
  • ghim, găm, kim
  • đang, đông
  • 2. 錬 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 東
  • kim, thực
  • đang, đông
  • []

    U+932C, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian4;
    Việt bính: dung1 lin6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 錬


    Chữ gần giống với 錬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Chữ gần giống 錬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錬 Tự hình chữ 錬 Tự hình chữ 錬 Tự hình chữ 錬

    錬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錬 Tìm thêm nội dung cho: 錬