Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镁, chiết tự chữ MĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镁:
镁
Biến thể phồn thể: 鎂;
Pinyin: mei3;
Việt bính: mei5;
镁 mĩ
mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)
Pinyin: mei3;
Việt bính: mei5;
镁 mĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 镁
Giản thể của chữ 鎂.mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 镁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎂)
[měi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: MĨ
Ma-giê; kí hiệu: Mg。金属元素,符号Mg (magnesium)。银白色,质轻,在空气中加热能燃烧而发出强烈的火焰。镁粉可做照相用的闪光粉,也用来制造照明弹和烟火。镁和铝的合金是制造飞机的重要材料。
Từ ghép:
镁光 ; 镁砂 ; 镁砖
[měi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: MĨ
Ma-giê; kí hiệu: Mg。金属元素,符号Mg (magnesium)。银白色,质轻,在空气中加热能燃烧而发出强烈的火焰。镁粉可做照相用的闪光粉,也用来制造照明弹和烟火。镁和铝的合金是制造飞机的重要材料。
Từ ghép:
镁光 ; 镁砂 ; 镁砖
Dị thể chữ 镁
鎂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镁
| mĩ | 镁: | mĩ quang (chất magnesium dễ cháy) |

Tìm hình ảnh cho: 镁 Tìm thêm nội dung cho: 镁
