Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镁, chiết tự chữ MĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镁:

镁 mĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镁

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 美 hoặc 钅 美 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镁 cấu thành từ 2 chữ: 金, 美
  • ghim, găm, kim
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • 2. 镁 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 美
  • kim
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • []

    U+9541, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎂;
    Pinyin: mei3;
    Việt bính: mei5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镁

    Giản thể của chữ .
    mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)

    Nghĩa của 镁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎂)
    [měi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: MĨ
    Ma-giê; kí hiệu: Mg。金属元素,符号Mg (magnesium)。银白色,质轻,在空气中加热能燃烧而发出强烈的火焰。镁粉可做照相用的闪光粉,也用来制造照明弹和烟火。镁和铝的合金是制造飞机的重要材料。
    Từ ghép:
    镁光 ; 镁砂 ; 镁砖

    Chữ gần giống với 镁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 镁

    ,

    Chữ gần giống 镁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镁 Tự hình chữ 镁 Tự hình chữ 镁 Tự hình chữ 镁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镁

    :mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
    镁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镁 Tìm thêm nội dung cho: 镁