Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闉, chiết tự chữ NHÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闉:
闉
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
闉 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 闉
(Danh) Cổng thành.◇Thi Kinh 詩經: Xuất kì nhân đồ, hữu nữ như đồ 出其闉闍, 有女如荼 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Ra ngoài cổng thành, có người con gái đẹp như hoa.
(Danh) Họ Nhân.
(Động) Lấp đầy.
§ Thông nhân 堙.
(Tính) Khuất khúc, cong queo.
◇Trang Tử 莊子: Nhân kì chi li vô thần thuyết Vệ Linh Công, Vệ Linh Công duyệt chi, nhi thị toàn nhân, kì đậu kiên kiên 闉跂支離無脣說衛靈公, 靈公說之, 而視全人, 其脰肩肩 (Đức sung phù 德充符) Nhân Kì Chi Li Vô Thần (người cong queo, chân quẹo, không có môi) lại thuyết vua Vệ Linh Công. Vệ Linh Công thích hắn, nhìn đến người toàn vẹn thấy cổ họ khẳng kheo.
Nghĩa của 闉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: NHÂN
1. cửa ủng thành (thành nhỏ vây quanh cổng thành)。 古代瓮城的门。
2. tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt。堵塞。
Số nét: 17
Hán Việt: NHÂN
1. cửa ủng thành (thành nhỏ vây quanh cổng thành)。 古代瓮城的门。
2. tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt。堵塞。
Dị thể chữ 闉
𬮱,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 闉 Tìm thêm nội dung cho: 闉
