Chữ 鶩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶩, chiết tự chữ VỌ, VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶩:

鶩 vụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶩

Chiết tự chữ vọ, vụ bao gồm chữ 敄 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶩 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 鳥
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • vụ [vụ]

    U+9DA9, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu4, mu4;
    Việt bính: mou6;

    vụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶩

    (Danh) Vịt trời.
    § Tục gọi là dã áp
    .
    ◇Vương Bột : Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc , (Đằng Vương Các tự ) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.

    vọ, như "cú vọ, vẹo vọ" (gdhn)
    vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

    Dị thể chữ 鶩

    ,

    Chữ gần giống 鶩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶩 Tự hình chữ 鶩 Tự hình chữ 鶩 Tự hình chữ 鶩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶩

    vọ:cú vọ, vẹo vọ
    vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
    鶩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶩 Tìm thêm nội dung cho: 鶩