Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶩, chiết tự chữ VỌ, VỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶩:
鶩
Biến thể giản thể: 鹜;
Pinyin: wu4, mu4;
Việt bính: mou6;
鶩 vụ
§ Tục gọi là dã áp 野鴨.
◇Vương Bột 王勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.
vọ, như "cú vọ, vẹo vọ" (gdhn)
vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Pinyin: wu4, mu4;
Việt bính: mou6;
鶩 vụ
Nghĩa Trung Việt của từ 鶩
(Danh) Vịt trời.§ Tục gọi là dã áp 野鴨.
◇Vương Bột 王勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.
vọ, như "cú vọ, vẹo vọ" (gdhn)
vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶩:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶩
鹜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶩
| vọ | 鶩: | cú vọ, vẹo vọ |
| vụ | 鶩: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |

Tìm hình ảnh cho: 鶩 Tìm thêm nội dung cho: 鶩
