Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢙱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢙱, chiết tự chữ LÒNG, LỎNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢙱:
𢙱
Chiết tự chữ 𢙱
Pinyin: long4;
Việt bính: lung6;
𢙱
Nghĩa Trung Việt của từ 𢙱
lòng, như "tấm lòng" (gdhn)
lỏng, như "lỏng lẻo" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢙱:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 𢙱
㑝,
Chữ gần giống 𢙱
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢙱
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lỏng | 𢙱: | lỏng lẻo |

Tìm hình ảnh cho: 𢙱 Tìm thêm nội dung cho: 𢙱
