Chữ 悮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悮, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悮:

悮 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悮

悮

Chiết tự chữ 悮

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 心 吴 hoặc 忄 吴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悮 cấu thành từ 2 chữ: 心, 吴
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 吴 ngô
  • 2. 悮 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 吴
  • 忄 tâm
  • 吴 ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+60AE, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 悞;
    Pinyin: wu4;
    Việt bính: ;

    悮 ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 悮

    Giản thể của chữ 悞.

    Chữ gần giống với 悮:

    㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悮

    悞,

    Chữ gần giống 悮

    惼, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悮 Tự hình chữ 悮 Tự hình chữ 悮 Tự hình chữ 悮

    悮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悮 Tìm thêm nội dung cho: 悮