Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𤋾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤋾, chiết tự chữ HÂM, OM, UM, ÂM, ẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤋾:

𤋾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𤋾

𤋾

Chiết tự chữ 𤋾

[]

U+0242FE, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𤋾

Nghĩa Trung Việt của từ 𤋾



um, như "um cá, khói um" (vhn)
âm, như "âm ỉ" (gdhn)
ấm, như "Vân Tiên vừa ấm chân tay" (gdhn)
hâm, như "hâm nóng" (gdhn)
om, như "om chuối (nấu chuối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𤋾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 𤋾

Tự hình:

Tự hình chữ 𤋾 Tự hình chữ 𤋾 Tự hình chữ 𤋾 Tự hình chữ 𤋾

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤋾

hâm𤋾:hâm nóng
om𤋾:om chuối (nấu chuối)
um𤋾:um cá, khói um
âm𤋾:âm ỉ
ấm𤋾:Vân Tiên vừa ấm chân tay
𤋾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𤋾 Tìm thêm nội dung cho: 𤋾