Chữ 𨅎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨅎, chiết tự chữ DUỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨅎:

𨅎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨅎

𨅎

Chiết tự chữ 𨅎

[]

U+02814E, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ;

𨅎

Nghĩa Trung Việt của từ 𨅎


duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨅎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 𨅎

Tự hình:

Tự hình chữ 𨅎 Tự hình chữ 𨅎 Tự hình chữ 𨅎 Tự hình chữ 𨅎

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨅎

duỗi𨅎:duỗi thẳng ra, duỗi chân
𨅎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨅎 Tìm thêm nội dung cho: 𨅎