Từ: ban lãnh đạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ban lãnh đạo:
Dịch ban lãnh đạo sang tiếng Trung hiện đại:
领导小组; 领导核心。 Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lãnh | 囹: | lãnh cung |
| lãnh | 岭: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 嶺: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 紷: | quần lãnh |
| lãnh | 聆: | lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo) |
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ ban:
四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao