Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: gang1, gong1;
Việt bính: gong1;
釭 công, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 釭
(Danh) Ống tròn bằng kim loại xuyên qua trục bánh xe.(Danh) Vật hình vòng tròn bằng kim loại trang trí vách tường cung thất thời xưa.
◇Thôi Quốc Phu 崔國輔: Bích đái kim công giai phỉ thúy, Nhất triêu linh lạc biến thành không 壁帶金釭皆翡翠, 一朝零落變成空 (Bạch trữ từ 白紵辭) Tường thiết vòng vàng đều ngọc biếc, Một hôm rơi rụng hóa thành không.
(Danh) Đèn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hốt đổ lang xá, tịnh vô công chúc 莫道他騃若, 意念乖絕也 (Thanh Nga 青娥) Chợt thấy nhà cửa, không có đèn đuốc gì cả.
cong, như "cái cong" (vhn)
cang, như "cang (cái đọi đèn)" (btcn)
công (btcn)
Nghĩa của 釭 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: GIANG
đèn dầu。油灯。
Số nét: 11
Hán Việt: GIANG
đèn dầu。油灯。
Dị thể chữ 釭
𮣲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cang
| cang | 亢: | cang (làm oai) |
| cang | 剛: | cang cường |
| cang | 罡: | cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương) |
| cang | 釭: | cang (cái đọi đèn) |
| cang | 鋼: | xem cương |

Tìm hình ảnh cho: công, cang Tìm thêm nội dung cho: công, cang
