Từ: cảnh trạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh trạng:
cảnh trạng
Cảnh tượng, tình trạng. ☆Tương tự:
cảnh huống
景況. ◇Hàn Ác 韓偓:
Cảnh trạng nhập thi kiêm nhập họa, Ngôn tình bất tận hận vô tài
景狀入詩兼入畫, 言情不盡恨無才 (Đông nhật 冬日).
Dịch cảnh trạng sang tiếng Trung hiện đại:
境况; 状况 《情形。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trạng
| trạng | 状: | sự trạng |
| trạng | 狀: | sự trạng |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: cảnh trạng Tìm thêm nội dung cho: cảnh trạng
