Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cầu tàu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu tàu:
Dịch cầu tàu sang tiếng Trung hiện đại:
船埠 《停船的码头。》趸船 《无动力装置的矩形平底船, 固定在岸边、码头, 以供船舶停靠, 上下旅客, 装卸货物。》
栈桥 《火车站、港口、矿山或工厂的一种建筑物, 形状略像桥, 用于装卸货物, 港口上的栈桥也用于上下旅客。》
突码头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu tàu Tìm thêm nội dung cho: cầu tàu
