Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chủ nghĩa mác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ nghĩa mác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủnghĩamác

Dịch chủ nghĩa mác sang tiếng Trung hiện đại:

马克思主义 《马克思(Karl Marx)和恩格斯(Friedrich Engels)所创立的无产阶级思想体系。它的基本组成部分是马克思主义哲学、政治经济学和科学社会主义。三者构成有机的统一体。马克思主义科学地阐明了自然界、人类社会和思维发展的一般规律, 揭露了资本主义的剥削本质, 指明资本主义必然灭亡, 社会主义必 然胜利。它是无产阶级和劳动人民进行革命的科学, 是无产阶级政党指导思想的理论基础。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: mác

mác𠖾: 
mác󰁗:thanh mác
mác:giáo mác
mác𢨃:cái mác, mũi mác
mác:man mác
mác:rau mác
mác:cái mác
mác:thanh mác

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ nghĩa mác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ nghĩa mác Tìm thêm nội dung cho: chủ nghĩa mác