Từ: chủ nghĩa mác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ nghĩa mác:
Dịch chủ nghĩa mác sang tiếng Trung hiện đại:
马克思主义 《马克思(Karl Marx)和恩格斯(Friedrich Engels)所创立的无产阶级思想体系。它的基本组成部分是马克思主义哲学、政治经济学和科学社会主义。三者构成有机的统一体。马克思主义科学地阐明了自然界、人类社会和思维发展的一般规律, 揭露了资本主义的剥削本质, 指明资本主义必然灭亡, 社会主义必 然胜利。它是无产阶级和劳动人民进行革命的科学, 是无产阶级政党指导思想的理论基础。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mác
| mác | 𠖾: | |
| mác | : | thanh mác |
| mác | 博: | giáo mác |
| mác | 𢨃: | cái mác, mũi mác |
| mác | 漠: | man mác |
| mác | 莫: | rau mác |
| mác | 鉳: | cái mác |
| mác | 鏌: | thanh mác |
Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: chủ nghĩa mác Tìm thêm nội dung cho: chủ nghĩa mác
