Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ dần:
Pinyin: yin2;
Việt bính: jan4
1. [寅畏] dần úy 2. [寅月] dần nguyệt;
寅 dần
Nghĩa Trung Việt của từ 寅
(Danh) Chi Dần 寅, chi thứ ba trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Từ ba giờ sáng đến năm giờ sáng là giờ Dần.
(Danh) Nói tắt của đồng dần 同寅, nghĩa là đồng liêu, cùng làm quan với nhau.
(Danh) Họ Dần.
(Phó) Cung kính.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Sở dĩ dần kiền ư thần kì, nghiêm cung ư tông miếu dã 所以寅虔於神祇, 嚴恭於宗廟也 (Chúc minh 祝盟) Cho nên kính cẩn với thần đất, nghiêm cung với tông miếu.
dần, như "dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần" (vhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (btcn)
dàn, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (btcn)
nhớn, như "nhớn nhác" (btcn)
rờn, như "xanh rờn" (btcn)
dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)
dợn, như "cỏ non xanh dợn chân trời" (gdhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (gdhn)
giần, như "chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra)" (gdhn)
lần, như "lần khân" (gdhn)
rần, như "rần rần" (gdhn)
Nghĩa của 寅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: DẦN
dần (ngôi thứ ba trong Địa chi)。 地支的第三位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
寅吃卯粮 ; 寅时
Số nét: 11
Hán Việt: DẦN
dần (ngôi thứ ba trong Địa chi)。 地支的第三位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
寅吃卯粮 ; 寅时
Tự hình:

Pinyin: yin2;
Việt bính: jan4
1. [夤夜] dần dạ;
夤 di, dần
Nghĩa Trung Việt của từ 夤
(Động) Tiến lên, tiến thân bàng cách nương tựa, nhờ vả.◎Như: di duyên 夤緣.
(Phó) Tôn kính, kính sợ.
§ Thông dần 寅.
(Tính) Xa, sâu.
◎Như: di dạ 夤夜 đêm khuya.
(Danh) Chỗ ngang lưng.
◇Dịch Kinh 易經: Liệt kì di 列其夤 (Cấn quái 艮卦) Như bị đứt ở ngang lưng.Cũng đọc là dần.
dần, như "dần dạ (muộn)" (gdhn)
Nghĩa của 夤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 14
Hán Việt: DẦN
1. kính nể; kính sợ; tôn trọng。敬畏。
夤 畏
kính nể
2. khuya; sâu。深。
夤 夜
đêm khuya.
Từ ghép:
夤夜 ; 夤缘
Số nét: 14
Hán Việt: DẦN
1. kính nể; kính sợ; tôn trọng。敬畏。
夤 畏
kính nể
2. khuya; sâu。深。
夤 夜
đêm khuya.
Từ ghép:
夤夜 ; 夤缘
Tự hình:

Dịch dần sang tiếng Trung hiện đại:
捣 ; 槌碎; 捣烂 《捶打。》dần thịt.槌成肉泥。
渐渐 ; 渐 ; 逐步 《副词, 表示程度或数量的逐步增减。》
qua tiết thanh minh, thời tiết ấm dần lên.
过了清明, 天气渐渐暖起来了。
sau mười giờ trở đi, người trên đường thưa dần.
十点钟以后, 马路上的行人渐渐少了
đám người đứng trên sân ga vẫy tay theo đoàn tàu chạy xa dần.
站台上的人群向渐渐远去的火车招着手。 寅
《
地支的第三位。参看〖干支〗。》
《
giờ Dần. 寅时
Nghĩa chữ nôm của chữ: dần
| dần | 夤: | dần dạ (muộn) |
| dần | 寅: | dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần |
| dần | 𢴍: | |
| dần | 𥳄: | cái dần |
| dần | 簡: | cái dần |

Tìm hình ảnh cho: dần Tìm thêm nội dung cho: dần
