Từ: hàng, kháng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàng, kháng:
U+9883, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hang2, gang1;
Việt bính: hong4;
颃 hàng, kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 颃
Giản thể của chữ 頏.Nghĩa của 颃 trong tiếng Trung hiện đại:
[háng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: HÀNG
bay lên bay xuống (chim)。见〖颉颃〗。
Dị thể chữ 颃
頏,
Tự hình:

U+980F, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hang2, gang1, hang4;
Việt bính: hong4;
頏 hàng, kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 頏
(Động) Bay xuống.◎Như: hiệt hàng 頡頏 bay liệng.
§ Bay lên gọi là hiệt 頡, bay xuống gọi là hàng 頏.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiến thối hiệt hàng, tương trì ước nhất phục thì. Ngọc thuần tiệm giải 進退頡頏, 相持約一伏時. 玉鶉漸懈 (Vương Thành 王成) Tới lui bay liệng, giằng co nhau một hồi. Con chim ngọc thuần dần dần mệt mỏi.Một âm là kháng.
(Danh) Cổ họng.
hàng (gdhn)
kháng, như "kháng (cổ họng)" (gdhn)
Dị thể chữ 頏
颃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kháng
| kháng | 伉: | kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| kháng | 夯: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
| kháng | 炕: | kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng) |
| kháng | 䂫: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 肮: | |
| kháng | 鈧: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 钪: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 頏: | kháng (cổ họng) |

Tìm hình ảnh cho: hàng, kháng Tìm thêm nội dung cho: hàng, kháng
