Từ: khả năng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khả năng:
khả năng
Có tài sức làm được, biểu thị khả dĩ thực hiện.
◇Lễ Kí 禮記:
Dưỡng khả năng dã, kính vi nan
養可能也, 敬為難 (Tế nghĩa 祭義) Nuôi dưỡng cha mẹ có thể làm được, nhưng tôn kính cha mẹ mới là khó làm.Chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại.
◇Hàn Ác 韓偓:
Tiêu ngải chuyển phì lan huệ sấu, Khả năng thiên diệc đố hinh hương
蕭艾轉肥蘭蕙瘦, 可能天亦妒馨香 (Ngẫu đề 偶題) Cỏ tiêu cỏ ngải thành béo tốt, hoa lan hoa huệ gầy gò, Chẳng lẽ trời cũng ganh ghét hương thơm.Được hay chăng, năng phủ.
◇Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲:
Khả năng thương hải ngoại, Đại kí cố nhân thư
可能滄海外, 代寄故人書 (Nhạn 雁) Được hay chăng ngoài biển xanh kia, (Chim nhạn) thay ta gửi tới cố nhân lá thư này.Có lẽ, hoặc giả.
◎Như:
tha khả năng bất tri đạo kim thiên khai hội
他可能不知道今天開會 anh ấy có lẽ không biết là hôm nay họp.
Nghĩa khả năng trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ có khả năng phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta."]Dịch khả năng sang tiếng Trung hiện đại:
本钱 《 比喻可以凭借的资历、能力等。》蹦儿 《指本领; 活动能力。》才能 《知识和能力。》
盖然性 《有可能但又不是必然的性质。》
可能 《能成为事实的属性。》
căn cứ vào yêu cầu và khả năng thực hiện để sắp xếp công việc.
根据需要和可能 安排工作。
力量; 能力 《能胜任某项任务的主观条件。》
cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ.
尽一切力量完成任务。
anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này.
他经验丰富, 有能力担当这项工作。 身手 《本领。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khả
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: năng
| năng | 𫧇: | khả năng, năng động |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| năng | 𮐝: | năng (củ ấu) |
Gới ý 21 câu đối có chữ khả:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Tìm hình ảnh cho: khả năng Tìm thêm nội dung cho: khả năng
